thoát li

thoát li

Người thanh niên thoát li gia đình để đi học xa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Rời khỏi, tách ra khỏi một môi trường, hoàn cảnh hoặc mối quan hệ nào đó: "thoát li" chỉ hành động rời bỏ một nơi chốn, một tổ chức hoặc một mối quan hệ để chuyển sang một trạng thái khác, thường mang tính quyết liệt hoặc mục đích rõ ràng.
    • Xa rời, không gắn bó với thực tế hoặc hiện thực: "thoát li" còn được dùng để chỉ sự tách rời khỏi những điều cụ thể, thực tế, đôi khi mang nghĩa tiêu cực (xa rời thực tiễn).
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1:
    • Anh ấy đã thoát li gia đình để tham gia cách mạng. (Anh ấy rời bỏ gia đình để đi theo phong trào cách mạng.)
    • Nhiều thanh niên thoát li quê hương lên thành phố lập nghiệp. (Nhiều người trẻ rời bỏ quê hương lên thành phố để xây dựng sự nghiệp.)
  • Nghĩa 2:
    • Lý thuyết đó thoát li thực tế, khó áp dụng vào đời sống. (Lý thuyết đó xa rời thực tế, khó áp dụng vào cuộc sống.)
    • Cách suy nghĩ của anh ta thoát li hoàn cảnh xã hội hiện tại. (Cách suy nghĩ của anh ta tách rời khỏi hoàn cảnh xã hội hiện tại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thoát li sản xuất": tách rời khỏi hoạt động sản xuất trực tiếp, thường dùng trong bối cảnh chính trị hoặc kinh tế.
    • Cán bộ cần gần gũi quần chúng, không được thoát li sản xuất. (Cán bộ cần gần gũi với người dân, không được xa rời hoạt động sản xuất.)
  • "thoát li quần chúng": xa rời, không gắn bó với quần chúng nhân dân.
    • Lãnh đạo thoát li quần chúng sẽ mất lòng dân. (Người lãnh đạo xa rời quần chúng sẽ mất lòng tin của dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoát ly (động từ): biến thể chính tả của "thoát li", mang nghĩa tương tự.
    • ấy thoát ly gia đình để theo đuổi sự nghiệp. ( ấy rời bỏ gia đình để theo đuổi sự nghiệp.)
  • Li khai (động từ): tách rời, rời bỏ, thường dùng trong bối cảnh tổ chức hoặc chính trị.
    • Một số đảng viên li khai khỏi đảng. (Một số đảng viên tách rời khỏi đảng.)
Từ đồng nghĩa
  • Rời bỏ: tách rời khỏi một nơi hoặc người nào đó.
  • Xa rời: không còn gắn bó, không liên quan.
  • Tách rời: làm cho không còn dính liền hoặc liên kết.
Thành ngữ liên quan
  • Thoát li thực tế: xa rời hiện thực, sống trong mơ tưởng.
    • Những ý tưởng thoát li thực tế khó có thể thành công. (Những ý tưởng xa rời hiện thực khó có thể thành công.)